学校供给学生午餐。
Xuéxiào gōngjǐ xuéshēng wǔcān.
Trường học cung cấp bữa trưa cho học sinh.
The school provides lunch for students.
"供给" (cung cấp) là động từ, đọc gōngjǐ, tân ngữ thường là vật cần dùng: "供给 午餐", "供给 生活 费用". Trong kinh tế dùng như danh từ, đi đôi với "需求": "供给 和 需求" (cung và cầu). Văn nói hằng ngày dùng "提供" phổ biến hơn.
供给 viết sang phồn thể là 供給 gōng jǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.