Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 钩

钩

gōu
Âm Hán-Việt: câu
HSK 3.0 cấp 7
móc; câu móc
hook, to hook, tick mark

Phồn thể

Chữ giản thể 钩 viết sang phồn thể là 鉤.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

钩 vừa là danh từ 'cái móc' vừa là động từ 'móc, câu'. Danh từ thường nói 钩子 (cái móc), lưỡi câu cá cũng là 钩. Động từ: móc vào, móc len. Nghĩa bóng 挂钩 là 'gắn kết, liên kết', như tiền lương gắn với hiệu quả công việc.

Ví dụ câu

他用钩子挂衣服。

Tā yòng gōuzi guà yīfu.

Anh ấy dùng móc treo quần áo.

He uses a hook to hang clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「钩」