Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 勾

勾

gōu
Âm Hán-Việt: câu
HSK 3.0 cấp 7
câu móc; cấu kết
to hook, to tick, to collude

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: vạch, đánh dấu bằng nét móc; móc lấy. Đánh dấu chọn trên giấy, khoanh, gạch đều có thể dùng 勾. 勾画 (phác thảo) là vẽ hoặc tả những nét chính. 勾结 (câu kết) là thông đồng làm việc xấu, luôn mang nghĩa chê. Nghĩa bóng: gợi lại kỷ niệm, khơi lên cảm xúc. Phân biệt 钩: 钩 thường chỉ cái móc, còn 勾 chủ yếu là động tác.

Ví dụ câu

他在纸上勾了一个圈。

Tā zài zhǐ shàng gōu le yí gè quān.

Anh ấy vẽ một vòng tròn trên giấy.

He drew a circle on the paper.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「勾」