他把自己的积蓄捐献给了慈善机构。
Tā bǎ zìjǐ de jīxù juānxiàn gěi le císhàn jīgòu.
Anh ấy đã quyên tặng tiền tiết kiệm của mình cho tổ chức từ thiện.
He donated his savings to a charity.
“捐献” (quyên góp, hiến tặng) là động từ, chủ yếu dùng khi cho đi vật có giá trị lớn hoặc một phần cơ thể: “捐献 器官” (hiến nội tạng), “捐献 血液”, cũng dùng cho tiền của. Muốn nói cho ai thì thêm “给” hoặc “向”: “捐献 给 慈善 机构”. Gần nghĩa “捐赠”, nhưng “捐赠” hay dùng cho tiền, đồ vật tặng cho tổ chức, ít dùng cho máu, nội tạng.
捐献 viết sang phồn thể là 捐獻 juān xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.