他捐赠了很多书。
Tā juānzèng le hěn duō shū.
Anh ấy đã tặng rất nhiều sách.
He donated many books.
“捐赠” (tặng, hiến tặng) là động từ trang trọng, chỉ việc tặng tiền, đồ cho tổ chức, trường học, bệnh viện. Tân ngữ là vật tặng: “他 捐赠 了 很多 书”. Nơi nhận dùng “向” hoặc “给”: “向 学校 捐赠”. Khác “赠送”: “赠送” là tặng nói chung, kể cả tặng quà khách hàng.
捐赠 viết sang phồn thể là 捐贈 juān zèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.