Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 募捐

募捐

mù juān
Âm Hán-Việt: mộ quyên
HSK 3.0 cấp 8
quyên góp
to solicit contributions

Ví dụ câu

他们为灾区募捐。

Tāmen wèi zāiqū mù juān.

Họ quyên góp cho vùng thiên tai.

They raise donations for the disaster area.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →