Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 招募

招募

zhāo mù
Âm Hán-Việt: chiêu mộ
HSK 3.0 cấp 7
tuyển dụng/chiêu mộ
to recruit

Ví dụ câu

公司正在招募新员工。

Gōngsī zhèngzài zhāomù xīn yuángōng.

Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới.

The company is recruiting new employees.

Cách dùng từ này

"招募" (chiêu mộ, tuyển) là động từ trang trọng, tân ngữ là người: "招募 新员工", "招募 志愿者". Khác "招聘" dùng phổ biến khi tuyển nhân viên có trả lương; "招募" hay dùng cho tình nguyện viên, thành viên, binh lính.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →