Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摩托车

摩托车

mó tuō chē
Âm Hán-Việt: ma thác xa
HSK 3.0 cấp 6
xe máy, mô tô
motorbike

Ví dụ câu

他骑摩托车去上班。

Tā qí mó tuō chē qù shàng bān.

Anh ấy đi xe máy đi làm.

He rides a motorcycle to work.

Cách dùng từ này

“摩托车” (xe máy, mô tô) là danh từ, lượng từ “辆”: “一 辆 摩托车”. Động từ đi kèm là “骑”: “他 骑 摩托车 去 上班”. Khẩu ngữ có thể nói gọn “摩托”, cũng là danh từ. Xe đạp điện thì là “电动车”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →