Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运营

运营

yùn yíng
Âm Hán-Việt: vận dinh
HSK 3.0 cấp 6
vận hành/khai thác
to be in operation

Ví dụ câu

这家公司运营得很好。

Zhè jiā gōngsī yùnyíng de hěn hǎo.

Công ty này vận hành rất tốt.

This company operates very well.

Cách dùng từ này

“运营” (vận hành, khai thác kinh doanh) là động từ, dùng cho công ty, dự án, tuyến xe, nền tảng mạng: công ty làm ăn tốt nói gōngsī yùnyíng de hěn hǎo, tuyến tàu điện ngầm bắt đầu chạy chính thức là zhèngshì yùnyíng. Khác “运行”: “运行” là máy móc, chương trình, tàu xe chạy; “运营” là tổ chức khai thác để kinh doanh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运营 viết sang phồn thể là 運營 yùn yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →