Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经营

经营

jīng yíng
Âm Hán-Việt: kinh dinh
HSK 3.0 cấp 5
kinh doanh, quản lý
to engage in (business etc)

Ví dụ câu

他经营一家小餐馆。

Tā jīngyíng yì jiā xiǎo cānguǎn.

Anh ấy kinh doanh một nhà hàng nhỏ.

He runs a small restaurant.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经营 viết sang phồn thể là 經營 jīng yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →