Hanzi GenzTừ ghép HSK › 曾经
曾经
céng jīng
Âm Hán-Việt: tằng kinh
HSK 3.0 cấp 3
đã từng
once

Ví dụ câu

我曾经去过北京。

Wǒ céngjīng qù guò Běijīng.

Tôi đã từng đi Bắc Kinh.

I have been to Beijing.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ →

Hanzi Genz — học từ vựng tiếng Trung HSK 1–9 (HSK 3.0)