中国经济发展很快。
Zhōngguó jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
China's economy is developing very fast.
经济 chủ yếu là danh từ: kinh tế. Hay gặp: 经济 发展, 中国 经济, 经济 情况. Làm định ngữ có thể không cần 的: 经济 问题. Ngoài ra 经济 còn dùng như tính từ nghĩa là tiết kiệm, đỡ tốn kém: 这样 做 比较 经济.
经济 viết sang phồn thể là 經濟 jīng jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.