他有丰富的工作经验。
Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.
Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.
He has rich work experience.
danh từ, thường đứng sau "有" (có) hoặc "丰富的" (phong phú) để mô tả kinh nghiệm; đi kèm với "工作" (công việc) hoặc "生活" (cuộc sống). Lưu ý không nhầm với "经历" (trải nghiệm) dù nghĩa gần nhau.
经验 viết sang phồn thể là 經驗 jīng yàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.