火车正在运行。
Huǒchē zhèngzài yùnxíng.
Tàu hỏa đang chạy.
The train is running.
Động từ, nghĩa là vận hành, chạy (máy móc, hệ thống, tàu xe, thiên thể). Hay đi với chủ thể như 系统, 机器, 程序, 地铁: 系统 运行 正常. Nói máy tính chạy một phần mềm thì dùng 运行 + phần mềm. Không dùng 运行 cho người chạy bộ (đó là 跑).
运行 viết sang phồn thể là 運行 yùn xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.