Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运动

运动

yùn dòng
Âm Hán-Việt: vận động
HSK 3.0 cấp 2
vận động, thể dục
sports, exercise; to exercise

Ví dụ câu

每天运动对身体好。

Měitiān yùndòng duì shēntǐ hǎo.

Vận động mỗi ngày tốt cho sức khỏe.

Exercising every day is good for your health.

Cách dùng từ này

“运动” vừa là động từ (vận động, tập thể dục) vừa là danh từ (thể thao). Làm động từ: 每天运动 (vận động mỗi ngày). Làm danh từ: 喜欢 + 运动 (thích thể thao), 做 + 运动. Các từ ghép thường gặp: 运动员 (vận động viên), 运动会 (hội thao).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运动 viết sang phồn thể là 運動 yùn dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →