Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运费

运费

yùn fèi
Âm Hán-Việt: vận phí
HSK 3.0 cấp 5
phí vận chuyển
shipping fee; freight charge

Ví dụ câu

买满一百块就不用付运费。

Mǎi mǎn yìbǎi kuài jiù búyòng fù yùnfèi.

Mua đủ một trăm tệ thì không phải trả phí vận chuyển.

Spend 100 yuan and you won't have to pay for shipping.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运费 viết sang phồn thể là 運費 yùn fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →