他被列入名单。
Tā bèi lièrù míngdān.
Anh ấy được đưa vào danh sách.
He was included in the list.
“列入” là động từ, nghĩa là đưa vào danh sách, liệt vào. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh sách. Ví dụ: “列入名单”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.