Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 列入

列入

liè rù
Âm Hán-Việt: liệt nhập
HSK 3.0 cấp 4
đưa vào danh sách, liệt vào
be listed, be listed/placed, placed, be placed, rank

Ví dụ câu

他被列入名单。

Tā bèi lièrù míngdān.

Anh ấy được đưa vào danh sách.

He was included in the list.

Cách dùng từ này

“列入” là động từ, nghĩa là đưa vào danh sách, liệt vào. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh sách. Ví dụ: “列入名单”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →