Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 汉语

汉语

Hàn yǔ
Âm Hán-Việt: hán ngữ
HSK 3.0 cấp 1
tiếng Hán/tiếng Trung
Chinese language

Ví dụ câu

学汉语很有意思。

Xué Hànyǔ hěn yǒu yìsi.

Học tiếng Trung rất thú vị.

Learning Chinese is very interesting.

Cách dùng từ này

Danh từ “tiếng Trung, tiếng Hán” (không phải động từ). Hay làm tân ngữ sau 学, 说, 会: “tôi học tiếng Trung”, “anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi”. Gần nghĩa 中文. Phân biệt với 汉字 (chữ Hán) là chữ viết, còn 汉语 là ngôn ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

汉语 viết sang phồn thể là 漢語 Hàn yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →