Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 世界杯

世界杯

Shì jiè bēi
Âm Hán-Việt: thế giới bôi
HSK 3.0 cấp 3
Cúp World Cup, giải vô địch thế giới
World Cup

Ví dụ câu

他喜欢看世界杯。

Tā xǐhuan kàn Shìjièbēi.

Anh ấy thích xem World Cup.

He likes watching the World Cup.

Cách dùng từ này

“世界杯” là danh từ riêng, chỉ Cúp thế giới, thường hiểu là giải bóng đá World Cup. Hay làm tân ngữ của “看” (xem): 看世界杯. Khi nói một mùa giải cụ thể thì đặt năm phía trước. “杯” ở đây nghĩa là cái cúp; “世界” là thế giới.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →