这个句子很长。
Zhège jùzi hěn cháng.
Câu này rất dài.
This sentence is very long.
“句子” là danh từ, nghĩa là câu (trong văn nói, văn viết); lượng từ “个”, “句”. Hay làm tân ngữ của “读”, “写”, “说”, “翻译”: 写句子. Làm chủ ngữ với tính từ làm vị ngữ: 句子很长. “词” là từ, nhiều từ ghép lại thành “句子”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.