Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 句子

句子

jù zi
Âm Hán-Việt: cú tử
HSK 3.0 cấp 3
câu văn
sentence

Ví dụ câu

这个句子很长。

Zhège jùzi hěn cháng.

Câu này rất dài.

This sentence is very long.

Cách dùng từ này

“句子” là danh từ, nghĩa là câu (trong văn nói, văn viết); lượng từ “个”, “句”. Hay làm tân ngữ của “读”, “写”, “说”, “翻译”: 写句子. Làm chủ ngữ với tính từ làm vị ngữ: 句子很长. “词” là từ, nhiều từ ghép lại thành “句子”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →