Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 裙子

裙子

qún zi
Âm Hán-Việt: quần tử
HSK 3.0 cấp 3
váy, chân váy
skirt

Ví dụ câu

她今天穿了一条红裙子。

Tā jīntiān chuān le yì tiáo hóng qúnzi.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.

She wore a red skirt today.

Cách dùng từ này

“裙子” là danh từ, thường đứng sau các tính từ chỉ màu sắc, kiểu dáng; thường đi kèm với “红”“长”. Lưu ý không nhầm “裤子” (quần) – “裙子” chỉ váy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →