她今天穿了一条红裙子。
Tā jīntiān chuān le yì tiáo hóng qúnzi.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
She wore a red skirt today.
“裙子” là danh từ, thường đứng sau các tính từ chỉ màu sắc, kiểu dáng; thường đi kèm với “红”“长”. Lưu ý không nhầm “裤子” (quần) – “裙子” chỉ váy.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.