他看西医。
Tā kàn xīyī.
Anh ấy khám y học phương Tây.
He sees a Western medicine doctor.
“西医” là danh từ, có hai nghĩa: y học phương Tây (Tây y) và bác sĩ Tây y. Cụm hay gặp: 看西医 (đi khám Tây y). Đối lập với 中医 (y học cổ truyền Trung Quốc, hoặc thầy thuốc Đông y).
西医 viết sang phồn thể là 西醫 xī yī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.