Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西医

西医

xī yī
Âm Hán-Việt: tê (tây) y
HSK 3.0 cấp 2
y học phương Tây
Western medicine

Ví dụ câu

他看西医。

Tā kàn xīyī.

Anh ấy khám y học phương Tây.

He sees a Western medicine doctor.

Cách dùng từ này

“西医” là danh từ, có hai nghĩa: y học phương Tây (Tây y) và bác sĩ Tây y. Cụm hay gặp: 看西医 (đi khám Tây y). Đối lập với 中医 (y học cổ truyền Trung Quốc, hoặc thầy thuốc Đông y).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

西医 viết sang phồn thể là 西醫 xī yī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →