Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 他

他

tā
Âm Hán-Việt: tha
HSK 3.0 cấp 1
anh ấy/ông ấy
he

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“他” là “anh ấy, ông ấy”, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: “我认识他”. Số nhiều “他们” dùng cho nhóm toàn nam hoặc có cả nam lẫn nữ. “他”, “她” (cô ấy), “它” (nó) đều đọc tā nên khi nghe phải dựa vào ngữ cảnh; khi viết thì phân biệt bằng phần bên trái: 亻 cho người nam, 女 cho người nữ.

Ví dụ câu

他是我的老师。

Tā shì wǒ de lǎoshī.

Anh ấy là giáo viên của tôi.

He is my teacher.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「他」