Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 匹配

匹配

pǐ pèi
Âm Hán-Việt: thất phối
HSK 3.0 cấp 7
phù hợp/kết đôi
to mate or marry

Ví dụ câu

这两个颜色很匹配。

Zhè liǎng gè yánsè hěn pǐpèi.

Hai màu này rất phù hợp.

These two colors match well.

Cách dùng từ này

“匹配” (khớp, hợp nhau) là động từ, nói hai thứ tương xứng, ăn khớp với nhau về màu sắc, kích cỡ, thông số: “这 两 个 颜色 很 匹配” (hai màu này rất hợp nhau). Hay gặp trong kỹ thuật và ứng dụng hẹn hò. Khác “配合” (phối hợp) nói việc cùng nhau hành động.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →