这件衣服和裤子搭配很好。
Zhè jiàn yīfu hé kùzi dāpèi hěn hǎo.
Cái áo này phối với quần rất đẹp.
This shirt matches the pants well.
“搭配” (phối, kết hợp) là động từ, thường dùng dạng “A 和 B 搭配”: “这 件 衣服 和 裤子 搭配 很好”. Cũng làm danh từ: “颜色 搭配”, “词语 搭配” (kết hợp từ). Khác “配合” (phối hợp, ăn ý giữa người với người trong công việc).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.