Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 南极

南极

nán jí
Âm Hán-Việt: nam cực
HSK 3.0 cấp 5
Nam Cực
south pole

Ví dụ câu

南极很冷。

Nánjí hěn lěng.

Nam Cực rất lạnh.

The South Pole is very cold.

Cách dùng từ này

"南极" (Nam Cực) là danh từ, tên vùng địa lý, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: "南极 很 冷", "去 南极". Đối lập với "北极" (Bắc Cực).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

南极 viết sang phồn thể là 南極 nán jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →