Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 积极

积极

jī jí
Âm Hán-Việt: tích cực
HSK 3.0 cấp 4
tích cực
active

Ví dụ câu

他对工作很积极。

Tā duì gōngzuò hěn jījí.

Anh ấy rất tích cực trong công việc.

He is very positive about work.

Cách dùng từ này

“积极” (tích cực, hăng hái) là tính từ, hay làm vị ngữ như “很积极”, hoặc đứng trước động từ làm trạng ngữ: “积极 参加” (hăng hái tham gia). Khung “对 … 很积极” nghĩa là hăng hái với việc gì. Trái nghĩa là “消极” (tiêu cực).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

积极 viết sang phồn thể là 積極 jī jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →