Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 积极性

积极性

jī jí xìng
Âm Hán-Việt: tích cực tính
HSK 3.0 cấp 3
tính tích cực, nhiệt tình
zeal

Ví dụ câu

要调动员工的积极性。

Yào diàodòng yuángōng de jījíxìng.

Cần kích thích tính tích cực của nhân viên.

Employee enthusiasm needs to be mobilized.

Cách dùng từ này

积极性 là danh từ: tính tích cực, sự hăng hái của con người trong công việc hay học tập. Hay đi với các động từ 提高, 调动, 有: 提高 学生 的 学习 积极性. Từ gốc 积极 là tính từ, còn 积极性 thêm 性 để thành danh từ, nên nói 他 很 积极 chứ không nói 他 很 积极性.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

积极性 viết sang phồn thể là 積極性 jī jí xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →