他积累了经验。
Tā jīlěi le jīngyàn.
Anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm.
He accumulated experience.
“积累” (tích lũy) là động từ, tân ngữ là thứ gom dần theo thời gian như kinh nghiệm, kiến thức, của cải: “积累 经验”, “积累 知识”, “积累 财富”. Cũng dùng như danh từ: “知识 的 积累”. Khác “积蓄” (dành dụm), thiên về tiền bạc để dành.
积累 viết sang phồn thể là 積累 jī lěi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.