Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 继

继

jì
Âm Hán-Việt: kế
HSK 3.0 cấp 7
tiếp tục; nối tiếp
to continue

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 继 viết sang phồn thể là 繼.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

继 nghĩa 'nối tiếp, tiếp theo', ít đứng một mình trong khẩu ngữ. Hay gặp: 继续 (tiếp tục), 继承 (kế thừa), 相继 (lần lượt), 继而 (tiếp đó), 夜以继日 (ngày đêm không nghỉ). Chỉ quan hệ 'kế' trong gia đình: 继父 (cha dượng), 继母 (mẹ kế). Văn viết có mẫu 继 + người + 之后, nghĩa 'tiếp sau ai đó'.

Ví dụ câu

继他之后,我也来了。

Jì tā zhīhòu, wǒ yě lái le.

Tiếp theo anh ấy, tôi cũng đến.

After him, I also came.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「继」