请继续说,我在听。
Qǐng jìxù shuō, wǒ zài tīng.
Hãy tiếp tục nói, tôi đang nghe.
Please continue, I'm listening.
“继续” (tiếp tục) là động từ, theo sau thường là một động từ khác: “继续说” (nói tiếp), “继续 工作” (làm việc tiếp). Cũng có thể đứng cuối câu: “我们 继续”. Hay đi sau “请” trong lời mời: “请继续”.
继续 viết sang phồn thể là 繼續 jì xù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.