Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 连续剧

连续剧

lián xù jù
Âm Hán-Việt: liên tục kịch
HSK 3.0 cấp 3
phim truyền hình dài tập
serialized drama

Ví dụ câu

我每天晚上看连续剧。

Wǒ měitiān wǎnshang kàn liánxùjù.

Tôi mỗi tối đều xem phim truyền hình dài tập.

I watch TV series every evening.

Cách dùng từ này

连续剧 là danh từ: phim truyền hình dài tập, còn gọi là 电视剧. Đếm cả bộ phim bằng 部: 一 部 连续剧; mỗi tập phim đếm bằng 集. Hay đi với 看 và 追 (theo dõi từng tập): 最近 我 在 追 一 部 连续剧.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

连续剧 viết sang phồn thể là 連續劇 lián xù jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →