我每天晚上看连续剧。
Wǒ měitiān wǎnshang kàn liánxùjù.
Tôi mỗi tối đều xem phim truyền hình dài tập.
I watch TV series every evening.
连续剧 là danh từ: phim truyền hình dài tập, còn gọi là 电视剧. Đếm cả bộ phim bằng 部: 一 部 连续剧; mỗi tập phim đếm bằng 集. Hay đi với 看 và 追 (theo dõi từng tập): 最近 我 在 追 一 部 连续剧.
连续剧 viết sang phồn thể là 連續劇 lián xù jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.