Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 继往开来

继往开来

jì wǎng kāi lái
Âm Hán-Việt: kế vãng khai lai
HSK 3.0 cấp 6
kế thừa quá khứ mở ra tương lai
to follow the past and herald the future (idiom)

Ví dụ câu

新一代青年肩负着继往开来的历史使命。

Xīn yídài qīngnián jiānfù zhe jì wǎng kāi lái de lìshǐ shǐmìng.

Thế hệ trẻ mới gánh vác sứ mệnh lịch sử kế thừa quá khứ mở ra tương lai.

The new generation of youth bears the historical mission of carrying on the past and opening up the future.

Cách dùng từ này

"继往开来" (kế thừa quá khứ, mở lối tương lai) là thành ngữ trang trọng, thường làm định ngữ với "的": "继往开来 的 历史 使命", hoặc làm vị ngữ trong lời phát biểu, văn chính luận. Không dùng trong hội thoại thường ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

继往开来 viết sang phồn thể là 繼往開來 jì wǎng kāi lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →