Động từ: kiêm, cùng lúc gánh hai việc hay hai vai trò, như kiêm hai công việc. Từ ghép: 兼职 (làm thêm) là việc làm ngoài công việc chính, rất hay gặp trong tin tuyển dụng; 兼任 (kiêm nhiệm) là giữ thêm một chức vụ; 兼顾 (chú ý đồng thời nhiều việc) là lo được cả hai bên, như vừa công việc vừa gia đình.
他兼两份工作。
Tā jiān liǎng fèn gōngzuò.
Anh ấy kiêm hai công việc.
He holds two jobs simultaneously.