Động từ: cướp bằng vũ lực; danh từ: tai họa lớn. Từ ghép thông dụng: 抢劫 (cướp), như vụ cướp ngân hàng, cướp giật ngoài đường; 劫持 (bắt cóc) người, cướp máy bay. 浩劫 (đại họa) là thảm họa lớn. So với 抢: 抢 rộng hơn, gồm cả giành lấy, tranh nhau; 劫 luôn mang nghĩa cướp bằng sức mạnh.
昨天银行发生了抢劫。
Zuótiān yínháng fāshēng le qiǎngjié.
Hôm qua ngân hàng xảy ra vụ cướp.
A robbery occurred at the bank yesterday.