Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 姜

姜

jiāng
Âm Hán-Việt: khương
HSK 3.0 cấp 7
gừng
ginger

Phồn thể

Chữ giản thể 姜 viết sang phồn thể là 薑.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“姜” là danh từ: gừng, gia vị cay ấm, hay dùng khi nấu cá, hầm thịt, pha trà gừng; lượng từ thường dùng “块” (miếng). Chữ này cũng là họ Khương. Tục ngữ “jiāng háishi lǎo de là” (gừng càng già càng cay) ý nói người từng trải thì giỏi hơn.

Ví dụ câu

我喜欢吃姜。

Wǒ xǐhuān chī jiāng.

Tôi thích ăn gừng.

I like to eat ginger.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →