Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相继

相继

xiāng jì
Âm Hán-Việt: tương kế
HSK 3.0 cấp 9
lần lượt/liên tiếp
in succession

Ví dụ câu

多家互联网公司相继上市,引发市场关注。

Duō jiā hùliánwǎng gōngsī xiāngjì shàngshì, yǐnfā shìchǎng guānzhù.

Nhiều công ty internet lần lượt niêm yết, thu hút sự chú ý của thị trường.

Multiple internet companies went public in succession, attracting market attention.

Cách dùng từ này

“相继” (lần lượt, nối tiếp nhau) là phó từ, đứng trước động từ, chủ ngữ là nhiều người hoặc nhiều sự việc: “多家 公司 相继 上市”, “相继 出现”, “相继 离开”. Sắc thái văn viết, gặp nhiều trong tin tức; khẩu ngữ hay dùng “先后” hoặc “陆续”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相继 viết sang phồn thể là 相繼 xiāng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →