这两个房间是相通的。
Zhè liǎng ge fángjiān shì xiāngtōng de.
Hai căn phòng này thông nhau.
These two rooms are connected.
“相通” (thông nhau, có chỗ chung) là động từ, chủ ngữ là hai sự vật: “两个 房间 是 相通 的”. Nghĩa bóng là tương thông, có điểm chung: “心灵 相通”, “道理 是 相通 的”. Khác “相同” (giống hệt nhau).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.