这条路很通畅,没有堵车。
Zhè tiáo lù hěn tōngchàng, méiyǒu dǔchē.
Con đường này rất thông suốt, không bị kẹt xe.
This road is clear, no traffic jam.
"通畅" (thông suốt) là tính từ, chỉ dòng chảy không bị tắc: "道路 通畅", "呼吸 通畅"; còn chỉ câu văn trôi chảy: "文字 通畅". "畅通" gần nghĩa, hay dùng cho giao thông, liên lạc: "交通 畅通", "保持 畅通".
通畅 viết sang phồn thể là 通暢 tōng chàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.