Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 酣畅

酣畅

hān chàng
Âm Hán-Việt: hàm sướng
HSK 3.0 cấp 9
thỏa thích/sảng khoái
unrestrained

Ví dụ câu

他喝得很酣畅。

Tā hē de hěn hānchàng.

Anh ấy uống rất thỏa thích.

He drank heartily.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

酣畅 viết sang phồn thể là 酣暢 hān chàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →