他的中文很流畅。
Tā de zhōngwén hěn liúchàng.
Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.
His Chinese is very fluent.
"流畅" (trôi chảy, lưu loát) là tính từ, tả lời nói, câu văn, động tác, hoặc máy chạy mượt không vấp. Hay làm vị ngữ: "他 的 中文 很 流畅". Gần nghĩa "流利" (lưu loát): "流利" gần như chỉ dùng cho nói, đọc ngôn ngữ; "流畅" rộng hơn, dùng được cho văn viết, đường nét, video chạy mượt.
流畅 viết sang phồn thể là 流暢 liú chàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.