Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疏通

疏通

shū tōng
Âm Hán-Việt: sớ thông
HSK 3.0 cấp 9
khai thông/thông đường
to unblock

Ví dụ câu

工人正在疏通下水道。

Gōng rén zhèng zài shū tōng xià shuǐ dào.

Công nhân đang khai thông cống thoát nước.

Workers are unclogging the sewer.

Cách dùng từ này

“疏通” (khai thông) là động từ, đứng trước tân ngữ chỉ chỗ bị tắc: “疏通 下水道” (thông cống). Nghĩa bóng là dàn xếp cho thông các mối quan hệ: “疏通 关系”, thường hàm ý chạy chọt. Khác “疏导” thiên về hướng dẫn dòng người, xe cộ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →