工人正在疏通下水道。
Gōng rén zhèng zài shū tōng xià shuǐ dào.
Công nhân đang khai thông cống thoát nước.
Workers are unclogging the sewer.
“疏通” (khai thông) là động từ, đứng trước tân ngữ chỉ chỗ bị tắc: “疏通 下水道” (thông cống). Nghĩa bóng là dàn xếp cho thông các mối quan hệ: “疏通 关系”, thường hàm ý chạy chọt. Khác “疏导” thiên về hướng dẫn dòng người, xe cộ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.