Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疏导

疏导

shū dǎo
Âm Hán-Việt: sớ đạo
HSK 3.0 cấp 9
khơi thông/điều tiết (giao thông, tâm lý)
to direct (traffic), to channel, to dredge

Ví dụ câu

警察在路口疏导交通。

Jǐngchá zài lùkǒu shūdǎo jiāotōng.

Cảnh sát đang hướng dẫn giao thông ở ngã tư.

The police are directing traffic at the intersection.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là hướng dẫn, điều tiết (thường là giao thông, người dân); thường đi kèm với đối tượng như “交通”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疏导 viết sang phồn thể là 疏導 shū dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →