警察在路口疏导交通。
Jǐngchá zài lùkǒu shūdǎo jiāotōng.
Cảnh sát đang hướng dẫn giao thông ở ngã tư.
The police are directing traffic at the intersection.
động từ, nghĩa là hướng dẫn, điều tiết (thường là giao thông, người dân); thường đi kèm với đối tượng như “交通”.
疏导 viết sang phồn thể là 疏導 shū dǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.