Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通车

通车

tōng chē
Âm Hán-Việt: thông xa
HSK 3.0 cấp 9
thông xe/khai thông giao thông
to open to traffic

Ví dụ câu

这条新路今天通车了。

Zhè tiáo xīn lù jīn tiān tōng chē le.

Con đường mới này hôm nay đã thông xe.

This new road opened to traffic today.

Cách dùng từ này

"通车" (thông xe) là động từ, chỉ đường, cầu, tuyến tàu làm xong và bắt đầu cho xe chạy: "大桥 明天 通车", "地铁 正式 通车". Cũng chỉ một nơi đã có xe đi tới: "村 里 通车 了". Không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通车 viết sang phồn thể là 通車 tōng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →