Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 剂

剂

jì
Âm Hán-Việt: tễ
HSK 3.0 cấp 7
liều/liều lượng
dose (medicine)

Phồn thể

Chữ giản thể 剂 viết sang phồn thể là 劑.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ, lượng từ. Làm lượng từ cho thuốc sắc: 一剂药 là một thang thuốc. Làm hậu tố chỉ chất có tác dụng nhất định: 兴奋剂 (chất kích thích) là doping trong thể thao, 洗涤剂 (chất tẩy rửa). Động từ 调剂 (điều chỉnh) là điều phối, san sẻ cho cân bằng, như thêm hoạt động giải trí cho cuộc sống bớt đơn điệu.

Ví dụ câu

医生开了一剂药。

Yīshēng kāi le yí jì yào.

Bác sĩ kê một liều thuốc.

The doctor prescribed a dose of medicine.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「剂」