Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 即

即

jí
Âm Hán-Việt: tức
HSK 3.0 cấp 7
tức là, ngay
namely

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Từ văn viết, ba cách dùng chính. Một là 'tức là, chính là' để giải thích: A 即 B. Hai là 'ngay, lập tức': 立即 (ngay lập tức), 随即 (ngay lập tức), 即日 là ngay trong ngày; 即将 (sắp) chỉ việc sắp xảy ra. Ba là liên từ: 即使 (dù cho) thường đi với 也, nghĩa là dù … vẫn …; 即便 (ngay cả khi) cùng nghĩa, văn viết hơn. Đừng lẫn với 既 trong mẫu 既 … 又 …

Ví dụ câu

他即日出发。

Tā jírì chūfā.

Anh ấy ngay hôm nay khởi hành.

He departs immediately today.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「即」