Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 即将

即将

jí jiāng
Âm Hán-Việt: tức tương
HSK 3.0 cấp 5
sắp, sắp sửa
on the eve of

Ví dụ câu

火车即将出发。

Huǒchē jíjiāng chūfā.

Tàu hỏa sắp khởi hành.

The train is about to depart.

Cách dùng từ này

"即将" (sắp, sắp sửa) là phó từ văn viết, đứng trước động từ: "即将 出发", "即将 开始", "即将 毕业". Khẩu ngữ nói "快 ... 了" hoặc "马上". Đừng nhầm với "将近" (gần, xấp xỉ một con số): "将近 一百 人".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

即将 viết sang phồn thể là 即將 jí jiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →