将军在指挥战斗。
Jiāng jūn zài zhǐ huī zhàn dòu.
Tướng quân đang chỉ huy chiến đấu.
The general is commanding the battle.
“将军” (tướng quân, vị tướng) là danh từ chỉ sĩ quan cấp tướng trong quân đội; chữ “将” đọc thanh 1 (jiāng). Hay làm chủ ngữ: “将军 在 指挥 战斗”. Trong cờ tướng, “将军” còn là động từ nghĩa “chiếu tướng”. Đừng lẫn với “将来” (tương lai) dù chung chữ đầu.
将军 viết sang phồn thể là 將軍 jiāng jūn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.