Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冠军

冠军

guàn jūn
Âm Hán-Việt: quán quân
HSK 3.0 cấp 5
quán quân, vô địch
champion

Ví dụ câu

我们队得了冠军。

Wǒ men duì dé le guàn jūn.

Đội chúng tôi giành được quán quân.

Our team won the championship.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冠军 viết sang phồn thể là 冠軍 guàn jūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →