他在比赛中获得了亚军。
Tā zài bǐsài zhōng huòdéle yàjūn.
Anh ấy đã giành được giải nhì trong cuộc thi.
He won the runner-up in the competition.
“亚军” (á quân, giải nhì) là danh từ, hay làm tân ngữ của “获得”, “得了”: “获得 亚军”. Xếp hạng ba vị trí đầu: “冠军” (vô địch), “亚军” (thứ hai), “季军” (thứ ba).
亚军 viết sang phồn thể là 亞軍 yà jūn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.